Nghĩa của từ "he who laughs last, laughs the loudest" trong tiếng Việt
"he who laughs last, laughs the loudest" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
he who laughs last, laughs the loudest
US /hi hu læfs læst, læfs ðə ˈlaʊdəst/
UK /hiː huː lɑːfs lɑːst, lɑːfs ðə ˈlaʊdɪst/
Thành ngữ
cười người hôm trước hôm sau người cười
the person who is successful in the end has a greater victory than someone who was successful earlier
Ví dụ:
•
They mocked his business plan, but he who laughs last, laughs the loudest.
Họ đã chế nhạo kế hoạch kinh doanh của anh ấy, nhưng cười người hôm trước hôm sau người cười.
•
I may be losing now, but he who laughs last, laughs the loudest.
Bây giờ tôi có thể đang thua, nhưng cười người hôm trước hôm sau người cười.